|
|
Đại học được tiếp nhận LHS nước ngoài theo học bổng Chính phủ Trung Quốc |
Đại học trọng điểm TQ giúp các nước láng giềng giảng dạy Hán ngữ |
Đại học Trung Quốc đào tạo đội ngũ giáo viê n Hán ngữ cho các nước Đông Nam Á |
Đại học Trung Quốc đợt đầu được thành lập Học viện Khổng Tử ở ngoài nước |
| Đại học đào tạo người TQ tình nguyện làm giảng viên Hán ngữ Quốc tế |
Đại học có nhiều LHS nước ngoài nhất ở miền Tây Trung Quốc. |
|
|
Mức học phí và sinh hoạt phí |

1. Học phí
Loại hình học tập |
Thời gian học |
Học phí |
Một thầy một trò |
Trong thời gian học |
52NDT/ 1 giờ |
Trong những ngày nghỉ |
62NDT/ 1 giờ |
Lớp nhỏ |
Trong thời gian học |
12100NDT/ một năm học (6050NDT/ một học kỳ hoặc 22 NDT/ 1 giờ |
Trong những ngày nghỉ |
37NDT/ 1 giờ |
Sinh viên đại học |
Một năm học |
13000NDT/ một năm học |
Nghiên cứu sinh |
Một năm học |
15400NDT/ một năm học |
Chú ý:
1. Học phí nộp một lần cả năm, ngoài lý do bất khả kháng, không trả lại học phí.
2. Nhà trường khi tạm thời điều chỉnh mức học phí nói trên, không cần thông báo riêng .
2. Các lệ phí khác:
Loại dịch vụ |
Danh mục dịch vụ |
Mức thu phí |
Ghi chú |
Phí làm giấy tờ |
Kiểm tra sức khoẻ |
250NDT |
Cần 2 tấm ảnh và bản phôtô Hộ chiếu |
Giấy phép cư trú |
dưới 1 năm: 400 NDT |
1 năm đến 3 năm: 800 NDT |
Các phí khác |
Học phí |
Xem bảng trên |
Không bao gồm tiền mua giáo trình |
Thủ tục nhập học |
150 NDT |
Tất cả học sinh mới |
Mua giáo trình học tập |
100–200 NDT |
Theo số giáo trình thực tế sử dụng |
Tiền ở |
Phòng ở Lầu lưu học sinh |
80 NDT/1 phòng đơn |
2 giường, phòng vệ sinh, ti vi màu, điện thoại, bàn học, đèn bàn |
25NDT /giường /2 người/ phòng |
Phòng ghép gồm: 3 phòng ngủ, mỗi phòng 2 giường, tivi màu, điện thoại, bàn học, nhà vệ sinh và nhà tắm dùng chung với 2 phòng khác |
Khu tập thể sinh viên Trung Quốc |
1200 NDT/ 1 năm |
4 người/ 1 phòng,
có nhà vệ sinh, điện thoại, tủ quần á o, bàn học |
Thuê nhà ở ngoài trường |
600-1000 NDT/tháng |
2 phòng ở, 1 phòng khách, có nhà bếp, nhà vệ sinh, gồm thiết bị gia dụng, giường không có chăn đệm (giá cả tùy theo diện tích căn hộ và vị trí địa lý khác nhau) |
|
Ở cùng gia đình Trung Quốc |
50 NDT/ngày |
ở trong gia đình Trung Quốc được 01 phòng ngủ, 2 bữa cơm, có thể sử dụng các đồ dùng chung hiện có trong nhà . |
Các khoản khác |
Mạng nội bộ |
2 NDT/ 1 giờ |
Phòng vi tính của trường, Thư viện |
Giặt quần á o |
5 NDT/bộ |
Giặt khô, giặt ướt |
Ăn ở nhà ăn sinh viên |
4 NDT/ 1 suất |
Cơm, 2 món thịt, 2 món rau |
Thư viện |
200 NDT |
Mượn sách, đọc sách (gồm cả tiền đặt cọc) |
Ghi chú: Nhà trường sẽ không thông báo lại khi có sự điều chỉnh lệ phí tương ứng theo tình hình thực tế.
|