TT |
Học về |
Tên các chuyên ngành |
1 |
Triết học |
Triết học Chủ nghĩa Mác, Triết học Trung Quốc, Triết học nước ngoài,Lôgích học, Luân lý học, Mỹ học, Triết học khoa học kỹ thuật |
2 |
Lý luận kinh tế học |
Chính trị kinh tế học |
3 |
Ứng dụng kinh tế học |
Khu vực kinh tế học, Tiền tệ học (gồm cả : Bảo hiểm học) |
4 |
Lý luận chủ nghĩa Mác |
Nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác, giáo dục chính trị tư tưởng |
5 |
Chính trị học |
Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào Chủ nghĩa cộng sản quốc tế |
6 |
Xã hội học |
Xã hội học |
7 |
Giáo dục học |
Nguyên lý giáo dục , Ly luận giáo trình và giảng dạy, Giáo dục trước tuổi học, Giáo dục đại học, Kỹ thuật giáo dục , giáo dục so sánh, giáo dục người lớn |
8 |
Tâm lý học |
Cơ sở tâm lý học, Tâm lý học giáo dục và phát triển, ứng dụng tâm lý học |
9 |
Thể dục học |
Thể dục giáo dục huấn luyện học, Thể dục nhân văn xã hội học,Vận động nhân thể khoa học, Dân tộc truyền thống thể dục học |
10 |
Ngôn ngữ văn học Trung Quốc |
Hán ngữ ngôn văn tự học, Ngôn ngữ và ứng dụng ngôn ngữ, Văn học hiện đương đại TQ, Văn nghệ học, Văn học cổ đại TQ, Ngôn ngữ văn học thiểu số |
11 |
Ngôn ngữ văn học nước ngoài |
Văn học ngôn ngữ tiếng Anh, Ngôn ngữ và ứng dụng ngôn ngữ nước ngoài |
12 |
Nghệ thuật học |
Mỹ thuật học, Nghệ thuật Phát
thanh truyền hình |
13 |
Thời sự truyền bá học |
Tân văn học (tin tức thời sự ) |
14 |
Lịch sử |
Lịch sử cổ đại TQ, Lịch sử thế giới, Lịch sử cận hiện dại Trung Quốc |
15 |
Toán học
|
Toán học cơ sở, Toán ứng dụng, Hệ thống toán lý |
16 |
Vật lý |
Vật lý vô tuyến điện, Vật lý lý thuyết, Vật lý ngưng tụ, Quang học |
17 |
Hóa học |
Vật lý hóa học (gồm: Hóa học vật lý ), Hóa học vô cơ, Hóa học hữu cơ,
Hóa phân tích, Hóa học phân tử cao và vật lý |
18 |
Sinh vật |
Thực vật học, Di truyền học, Hóa sinh vật và sinh vật phân tử |
19 |
Thiên văn học |
Vật lý thiên thể |
20 |
Địa lý |
Nhân văn địa lý học, Tự nhiên địa lý học, Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý |
21 |
Khoa học và kỹ thuật trắc địa |
Cách vẽ bản đồ và thông tin địa lý |
22 |
Công trình quang học |
Công trình quang học |
23 |
Khoa học và kỹ thuật máy tính |
Phần mềm máy tính và lý luận |
24 |
Công trình hóa học và kỹ thuật |
Hóa học ứng dụng |
25 |
Công trình nông nghiệp |
Môi trường sinh vật nông nghiệp và công trình năng lượng |
26 |
Khoa học môi trường và công trình |
Khoa học môi trường |
27 |
Quản lý công thương |
Quản lý du lịch |
28 |
Quản lý công cộng |
Quản lý hành chính |