Chinese English Korean Japanese Russian vietnamese French
Tiêu chuẩn mức thu lệ phí
1)Phí báo danh:  400 ND

2)THọc phí

Nghành học và
bậc học

Học phí

Thời gian học

Thời gian nhập học

Hán ngữ

Ngắn hạn

2760 NDT/3 tuần, kéo dài thêm 1 tuần phải đóng thêm 640 NDT

Không giới hạn

Không giới hạn

Dài hạn

9000 NDT/1 học kỳ

Không giới hạn

2006/9 hoặc 2007/3

Đại học

20.000 NDT/1 năm

4 năm

2006/9 hoặc 2007/3

Thạc sỹ

24.000 NDT/1 năm

2,5 năm

2006/9

MBA (Học bằng tiếng Anh)

30.000 NDT/1 năm

2 năm

2006/9 hoặc 2007/3

Tiến sỹ

34.000 NDT/1 năm

3 năm

2006/9

Tiến tu sinh

22.000 NDT/1 năm

Không giới hạn

2006/9 hoặc 2007/3

Tiến tu sinh cao cấp

27.000 NDT/1 năm

Không  giới hạn

2006/9 hoặc 2007/3


3)Phí nhà ở

Phòng đôi cấp A (Trong trường): 60 NDT/1 ngày
Phòng đôi câp B (Trong trường): 50 NDT/1 ngày
Phòng đôi cấp C (Trong trường): 35 NDT/1 ngày
Căn hộ (Ngoài trường): 1500 NDT/1 tháng đến 3000 NDT/1 tháng

4)Sinh hoạt phí hàng tháng: Khoảng từ 400 NDT đến 800 NDT
5)Phí tài liệu học tập: Khoảng 400 NDT /1 năm