
14 HỌC VIỆN CƠ KHÍ VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
Chuyên nghành 1 Thiết kế chế tạo cơ khí và tự động hóa
2 Cơ khí nông nghiệp và tư động hóa
3 Công trình công nghiệp
4 Khống chế và hình thànhvật liệu
15 HỌC VIỆN CÔNG TRÌNH ĐIỆN KHÍ
Chuyên nghành 1 Công trình thông tin điện tử
2 Tự động hóa (điện khí)
3 Điện khí công trình và tự g độn hóa
4 Nhiệt năng và động kực công trình
5 Quản lý điện lực công trình
6 Kỹ thuật vận hành máy móc và thiết bị
16 HỌC VIỆN KHOA HỌC VẬT LIỆU VÀ LUYỆN KIM
Chuyên nghành 1 Khoa học vật liệu và công trình
2 Luyện kim
3 Vật liệu vật lý
17 HỌC VIỆN KHOÁNG NGHIỆP( MỎ ĐỊA CHẤT)
Chuyên nghành 1 Khai thác quặng
2 Gia công khoáng vật
3 Trắc họa ( đo vẽ bản đồ)
4 Trang bị và Kiến thiết môi trường
5 An toàn công trình
18 HỌC VIỆN TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
Chuyên nghành 1 Thủy văn và tài nguyên nước
2 Điều tra cơ bản tài nguyên
3 Kỹ thuật điều tra cơ bản và công trình
4 Quản lý tài nguyên đất
5 Chuyên nghành khoa học môi trường
6 Địa chất công trình
7 Hệ thống thông tin địa lí
8 Môi trường
|
19 HỌC VIỆN KIẾN TRÚC THỔ MỘC
Chuyên nghành 1 Kiến trúc học
2 Quy hoạch đô thị
3 Quy hoạch đô thị (Cây xanh)
4 Quy hoạch đô thị (kiến trúc)
5 Công trình thổ mộc(kiến trúc)
6 Công trình thổ mộc(giao thông thổ kiến)
7 Công trình thổ mộc(co bản va nham thổ)
8 Công trình thủy lợi thủy điện
9 Cấp thoát nước
10 Thiết kế công nghiệp(thiết kế sản phẩm)
11 Thiết kế công nghiệp(thị giác truyền đạt thiết kế)
12 Thiết kế công nghiệp(cơ cấu môi trường)
20 HỌC VIỆN CÔNG TRÌNH HÓA HỌC
Chuyên nghành 1 Công trình sinh vật
2 Vật liệu vô cơ phi kim loại
3 Hóa học công trình và công nghệ
4 Hóa học công trình và công nghệ(chế tạo Đông y)
5 Khống chế và quá trình lắp đặt
6 Khoa học thực phẩm
21 HỌC VIỆNCHUYÊN VIÊN KỸ THUẬT VÀ SƯ PHẠM
Chuyên nghành 1 Công trình thổ mộc(kỹ thuật ứng dụng)
2 Thiết kế chế tạo cơ khí và tư động hóa(kỹ thuật ứng dụng 3 Thương vụ điện tử(kỹ thuậ ứng dụng)
4 công nghệ thông tin(kỹ thuật ứng dụng
5 Tự động hóa(kỹ thuật ứng dụng)
6 Kỹ thuật khoa học tin học(kỹ thuật ứng dụng)
7 Công trình thông tin điện tử(kỹ thuật ứng dụng)
8 Quản lý công thương(quản lý vật lưu)
9 Quản lý du lịch(kỹ thuật ứng dụng)
10 Quản lý tài vụ(kỹ thuật ứng dụng)
11 Hán ngữ (sư phạm)
12 Tiếng anh( sư phạm) |