loạo ở |
ng à y/
giường |
quy
c á ch buồng |
điều kiện |
ký t ú c x á lưu học sinh |
33 |
buồng
ti ê u chuẩn 2 người |
nh à v ệ sinh ri ê ng, gi ư ờng 1 ng ư ờI, dung c ụ tr ê n gi ư ờng, b à n gh ế đ ể s á ch, t ủ á o, đi ện tho ạI, TV m à u, m á y đi ều h ò a, ch ỗ ti ếp v à o m ạng Int ernet, b ồn t ắm, n ư ớc ấm su ốt ng à y,
h ơi ấm, b ếp c ông c ộng, m á y gi ặt á o c ông c ộng |
65 |
buồng 1 người |
ký t ú c x á sinh vi ê n phổ thông |
10 |
buồng 4 người |
nh à vệ sinh ri ê ng, giường 1
người, b á n ghế để s á ch, tủ á o,
điện thoại, chỗ tiếp v à o mạng internet, quạt điện, m á y nước ấm tắm gội, hơi ấm |
20 |
buồng 2 người |
ở tại nh à ngo à n
trường |
khoảng 800/
th á ng |
2 buồng 1 ph ò ng kh á ch |
không c ó d ù ng cụ gia đ ì nh,
điện kh í vv. |
Chi ph í ăn:
Trong trường c ó ph ò ng ăn cơm TQ, ph ò ng ăn cơm t ây, ph ò ng ăn hấp muslim, ph ò ng ăn nhỏ phong vị, chi ph í mỗi th á ng khoảng 300-500 đồng nhân-dân-tệ.
Trong trường v à b ê n cạnh trường c ó thiết lập bệnh viện của trường, vườn trẻ, trư ò ng trung học v à tiểu học, ngân h à ng, tiệm giặt á o, si ê u thị, bưu cục, khu ở nhỏ vv. |